Thiết bị cẩu
- Sức nâng tối đa: 25 tấn
- Chiều dài cần chính tối đa: 41 m
- Chiều cao nâng lớn nhất: 49 m
- Mô men nâng cực đại: 1.120 kN·m
- Tốc độ di chuyển tối đa: 90 km/h
- Khả năng leo dốc: 45%
Thiết bị cẩu
- Sức nâng tối đa: 50 tấn
- Chiều dài cần chính tối đa: 45,5 m
- Chiều cao nâng lớn nhất: 62 m
- Mô men nâng cực đại: 2.058 kN·m
- Tốc độ di chuyển tối đa: 90 km/h
- Khả năng leo dốc: 45%
Xe đầu kéo
- Công suất cực đại: 405 kW
- Mô-men xoắn cực đại: 2.400 Nm
- Dung lượng pin: 423 kWh
- Tổng tải trọng kéo: 70 tấn
- Tốc độ tối đa: 89 km/h
- Thời gian đổi pin: khoảng 5 phút
Xe ben
- Công suất động cơ: 270 kW
- Dung lượng pin: 282 / 350 / 423 kWh
- Tổng trọng lượng tổ hợp: 75 tấn
- Tốc độ tối đa: 89 km/h
- Thời gian đổi pin: ≤ 5 phút
- Thời gian sạc nhanh: ≤ 1 giờ
- Dung lượng pin: 423 kWh
- Công suất cực đại: 405 kW
- Mô-men xoắn cực đại: 2.400 Nm
- Tổng trọng lượng tổ hợp: 49 tấn
- Quãng đường hoạt động: 250 – 350 km
- Thời gian đổi pin: ≤ 5 phút
- Dung lượng pin: 600 kWh
- Công suất cực đại: 600 kW
- Mô-men xoắn cực đại: 3.500 Nm
- Tổng trọng lượng tổ hợp: 49 tấn
- Quãng đường hoạt động: 450 – 650 km
- Tốc độ tối đa: 89 km/h
Xe ben
- Dung lượng pin: 588 kWh
- Công suất cực đại: 600 kW
- Mô-men xoắn cực đại: 3.500 Nm
- Tổng trọng lượng tổ hợp: 49 tấn
- Quãng đường hoạt động: 400 – 600 km
- Tốc độ tối đa: 89 km/h
- Công suất pin nhiên liệu Hydro: 200 kW
- Công suất cực đại: 405 kW
- Mô-men xoắn cực đại: 2.400 Nm
- Dung tích Hydro: 32 kg
- Quãng đường hoạt động: 500 – 700 km
- Thời gian nạp Hydro: 10 – 15 phút
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 20.000 kg
- Công suất động cơ: 147 kW (197 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 380 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.130 mm
- Biên độ rung lớn: 2,0 mm
- Khả năng leo dốc: 45%
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 18.000 kg
- Công suất động cơ: 133 kW (178 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 380 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.130 mm
- Biên độ rung lớn: 2,0 mm
- Khả năng leo dốc: 45%
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 20.000 kg
- Công suất động cơ: 147 kW (197 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 380 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.130 mm
- Biên độ rung lớn: 2,0 mm
- Khả năng leo dốc: 45%
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 22.000 kg
- Công suất động cơ: 177 kW (237 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 420 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.130 mm
- Biên độ rung lớn: 2,0 mm
- Khả năng leo dốc: 45%







