MÔ TẢ SẢN PHẨM
SANY 400 là dòng xe đầu kéo điện thế hệ mới được phát triển dành cho vận tải hàng hóa đường dài, logistics, cảng biển, khu công nghiệp và vận chuyển vật liệu khối lượng lớn.
Xe sử dụng hệ thống truyền động điện hiệu suất cao kết hợp công nghệ pin Lithium Iron Phosphate (LFP) và nền tảng quản lý năng lượng thông minh, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, chi phí sử dụng thấp và không phát thải khí CO₂ trong quá trình hoạt động.
Phiên bản Composite (复合版) được thiết kế tối ưu cho vận tải hàng hóa tiêu chuẩn, cân bằng giữa tải trọng, quãng đường hoạt động và hiệu quả kinh tế. Công nghệ đổi pin nhanh hoặc sạc nhanh giúp xe duy trì cường độ khai thác cao, phù hợp với xu hướng vận tải xanh hiện nay.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Hoạt động hoàn toàn bằng điện, không phát thải.
- Công nghệ đổi pin nhanh dưới 5 phút.
- Chi phí vận hành thấp hơn xe diesel.
- Mô-men xoắn lớn, tăng tốc mạnh.
- Phù hợp vận tải logistics và công nghiệp.
- Độ ồn thấp, vận hành êm ái.
- Hệ thống quản lý xe thông minh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tên sản phẩm | – | SANY 400 Composite |
| Loại xe | – | Xe đầu kéo điện 6×4 |
| Cấu hình dẫn động | – | 6×4 |
| Công suất động cơ | kW | 270 |
| Hộp số | – | AMT 4 cấp |
| Loại pin | – | Lithium Iron Phosphate (LFP) |
| Dung lượng pin tùy chọn | kWh | 282 / 350 / 423 |
| Phương thức bổ sung năng lượng | – | Đổi pin / Sạc nhanh |
| Thời gian đổi pin | phút | ≤ 5 |
| Thời gian sạc nhanh (10%-90%) | giờ | ≤ 1 |
| Tổng trọng lượng tổ hợp (GCW) | tấn | Đến 75 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 89 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 7.350 × 2.550 × 3.720 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm | 2.100 |
| Loại cabin | – | Cabin nóc cao |
| Ứng dụng | – | Logistics, cảng biển, vận tải công nghiệp |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.