Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 20.000 kg
- Công suất động cơ: 147 kW (197 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 380 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.130 mm
- Biên độ rung lớn: 2,0 mm
- Khả năng leo dốc: 45%
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 22.000 kg
- Công suất động cơ: 177 kW (237 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 420 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.130 mm
- Biên độ rung lớn: 2,0 mm
- Khả năng leo dốc: 45%
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 26.000 kg
- Công suất động cơ: 180 kW (241 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 420 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.170 mm
- Biên độ rung lớn: 2,05 mm
- Khả năng leo dốc tối đa: 50%
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 30.000 kg
- Công suất động cơ: 180 kW (241 HP)
- Lực kích rung tối đa: 435 kN
- Biên độ rung lớn: 2,05 mm
- Chiều rộng trống lu: 2.170 mm
- Kích thước tổng thể: 7.090 × 2.550 × 3.340 mm
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 33.500 kg
- Công suất động cơ: 276 kW (370 HP)
- Biên độ rung lớn: 2,1 mm
- Tần số rung: 28 / 31 Hz
- Khả năng leo dốc: 45%
- Kích thước tổng thể: 7.565 × 2.590 × 3.298 mm
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 13.000 kg
- Công suất động cơ: 119 kW (160 HP)
- Lực kích rung tối đa: 163 kN
- Tần số rung tối đa: 67 Hz
- Chiều rộng trống lu: 2.135 mm
- Kích thước tổng thể: 5.040 × 2.335 × 3.159 mm
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 14.000 kg
- Công suất động cơ: 113 kW
- Bề rộng bánh lu: 2.135 mm
- Lực kích rung lớn nhất: 169 kN
- Tần số rung: 40–67 Hz
- Dung tích thùng nước: 800 L
Thiết Bị Cầu Đường
-
Trọng lượng vận hành: 5.000 kg
-
Công suất động cơ: 36 kW (48 HP)
-
Lực ly tâm: 70 kN
-
Chiều rộng trống lu: 1.380 mm
-
Tốc độ di chuyển tối đa: 10 km/h
-
Khả năng leo dốc: 30%
Máy móc cảng
- Tải trọng nâng tối đa: 9 tấn
- Số tầng xếp chồng: 7 tầng
- Dung lượng pin: 350 kWh
- Thời gian làm việc: tới 12 giờ
- Chiều cao nâng tối đa: 18.750 mm
- Trọng lượng vận hành: 41,5 tấn
Máy móc cảng
- Tải trọng nâng tối đa: 9 tấn
- Số tầng xếp chồng: 7 tầng
- Dung lượng pin: 282 kWh
- Thời gian thay pin: 8 phút
- Chiều cao nâng tối đa: 18.750 mm
- Trọng lượng vận hành: 41,5 tấn
Máy móc cảng
- Tải trọng nâng tối đa: 9 tấn
- Số tầng xếp chồng: 7 tầng
- Công suất động cơ điện: 200 kW
- Chiều cao nâng tối đa: 18.750 mm
- Tốc độ di chuyển tối đa: 24 km/h
- Trọng lượng vận hành: 39,5 tấn
Máy móc cảng
- Tải trọng nâng tối đa: 9 tấn
- Số tầng xếp container: 6 tầng
- Chiều cao nâng tối đa: 16,05 m
- Công suất động cơ: 185 kW
- Trọng lượng vận hành: 38,5 tấn
- Bán kính quay vòng: 6 m





