Thiết Bị Cầu Đường
Trọng lượng vận hành toàn tải: 26000 kg
Trọng lượng làm việc thấp nhất: 11000 kg
Công xuất động cơ: 140 Kw
Thiết Bị Cầu Đường
Trọng lượng vận hành toàn tải : 26000 kg
Công xuất động cơ : 140 Kw
Kiểu Động cơ : Weichai-WP6G190E301
Thiết Bị Cầu Đường
Trọng lượng vận hành toàn tải: 30000 kg
Công xuất động cơ: 140 Kw
Kiểu Động cơ: Weichai-WP6G190E301
Thiết Bị Cầu Đường
Trọng lượng vận hành toàn tải: 30000 kg
Công xuất động cơ: 140 Kw
Kiểu Động cơ: Weichai-WP6G190E301
Thiết Bị Cầu Đường
- Công suất động cơ: 125 HP (93 kW)
- Trọng lượng vận hành: 8.340 kg
- Chiều dài lưỡi san: 3.050 mm
- Tốc độ di chuyển tối đa: 29 km/h
- Mô-men xoắn cực đại: 480 Nm
- Bán kính quay vòng: 6,2 m
Thiết Bị Cầu Đường
- Công suất động cơ: 205 HP (153 kW)
- Trọng lượng vận hành: 16.920 kg
- Chiều dài lưỡi san: 3.660 mm
- Mô-men xoắn cực đại: 1.010 Nm
- Tốc độ di chuyển tối đa: 43,8 km/h
- Bán kính quay vòng: 7,4 m
Thiết Bị Cầu Đường
- Công suất động cơ: 180 HP (132,5 kW)
- Trọng lượng vận hành: 14,73 tấn
- Chiều dài lưỡi san: 3.660 mm
- Mô-men xoắn cực đại: 750 Nm
- Chiều sâu cắt tối đa: 630 mm
- Tốc độ di chuyển tối đa: 40 km/h
Thiết Bị Cầu Đường
- Công suất động cơ: 230 HP (170 kW)
- Trọng lượng vận hành: 16.600 kg
- Chiều dài lưỡi gạt: 3.965 mm
- Chiều sâu cắt tối đa: 630 mm
- Khả năng leo dốc: 40%
- Dung tích thùng nhiên liệu: 350 L
Thiết Bị Cầu Đường
- Chiều rộng trải tối đa: 10 m
- Năng suất lý thuyết: 900 tấn/giờ
- Độ dày lớp trải tối đa: 350 mm
- Công suất động cơ: 149 kW
- Dung tích phễu chứa: 8,5 m³
- Tốc độ làm việc: 0,8 - 16 m/phút
Thiết Bị Cầu Đường
- Chiều rộng trải tối đa: 8 m
- Năng suất lý thuyết: 800 tấn/giờ
- Độ dày lớp trải tối đa: 500 mm
- Công suất động cơ: 155 kW
- Dung tích phễu chứa: 8,5 m³
- Tốc độ làm việc: 1 - 23 m/phút
Thiết Bị Cầu Đường
- Chiều rộng trải tối đa: 9 m
- Năng suất lý thuyết: 900 tấn/giờ
- Độ dày lớp trải tối đa: 500 mm
- Công suất động cơ: 162 kW
- Dung tích phễu chứa: 15 tấn
- Trọng lượng vận hành: 24.500 kg
Thiết Bị Cầu Đường
- Trọng lượng vận hành: 20.000 kg
- Công suất động cơ: 147 kW (197 HP)
- Lực ly tâm tối đa: 380 kN
- Chiều rộng trống lu: 2.130 mm
- Biên độ rung lớn: 2,0 mm
- Khả năng leo dốc: 45%





