Máy móc cảng
- Công suất động cơ: 160 kW
- Bán kính làm việc tối đa: 16,5 m
- Chiều cao làm việc tối đa: 18 m
- Độ sâu làm việc tối đa: 4 m
- Tốc độ di chuyển: 20 km/h
- Khả năng leo dốc: 30%
Máy móc cảng
- Dung lượng pin: 507 kWh
- Công suất động cơ điện: 160 kW
- Bán kính làm việc tối đa: 16,5 m
- Chiều cao làm việc tối đa: 18 m
- Độ sâu làm việc tối đa: 4,5 m
- Thời gian làm việc liên tục: ≤ 7 giờ
Máy móc cảng
- Trọng lượng vận hành: 50 tấn
- Công suất động cơ: 168 kW (225 HP)
- Bán kính làm việc tối đa: 18 m
- Chiều cao làm việc tối đa: 16,5 m
- Tốc độ quay toa: 8 vòng/phút
- Dung tích thùng nhiên liệu: 650 L
Máy móc cảng
- Trọng lượng vận hành: 70 tấn
- Công suất động cơ diesel: 260 kW
- Công suất động cơ điện: 250 kW
- Bán kính làm việc tối đa: 21 m
- Chiều cao làm việc tối đa: 19,5 m
- Hiệu suất bốc dỡ: 520 tấn/giờ


