• Tải trọng nâng tối đa: 9 tấn
  • Số tầng xếp chồng: 7 tầng
  • Dung lượng pin: 282 kWh
  • Thời gian thay pin: 8 phút
  • Chiều cao nâng tối đa: 18.750 mm
  • Trọng lượng vận hành: 41,5 tấn

  • Sức nâng tối đa: 45.000 kg
  • Sức nâng tầng 2: 31.000 kg
  • Sức nâng tầng 3: 15.000 kg
  • Chiều cao xếp chồng: 5 tầng container
  • Công suất động cơ: 265 kW (355 HP)
  • Trọng lượng vận hành: 71.000 kg

  • Trọng lượng vận hành: 50 tấn
  • Công suất động cơ: 168 kW (225 HP)
  • Bán kính làm việc tối đa: 18 m
  • Chiều cao làm việc tối đa: 16,5 m
  • Tốc độ quay toa: 8 vòng/phút
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 650 L

  • Trọng lượng vận hành: 70 tấn
  • Công suất động cơ diesel: 260 kW
  • Công suất động cơ điện: 250 kW
  • Bán kính làm việc tối đa: 21 m
  • Chiều cao làm việc tối đa: 19,5 m
  • Hiệu suất bốc dỡ: 520 tấn/giờ

  • Sức nâng tối đa: 50 tấn
  • Mô men nâng lớn nhất: 2.043 kN·m
  • Chiều dài cần chính tối đa: 45,5 m
  • Chiều cao nâng lớn nhất: 62 m
  • Dung lượng pin: 81 kWh
  • Khả năng leo dốc: 47%

  • Sức nâng tối đa: 130 tấn
  • Mô men nâng lớn nhất: 5.250 kN·m
  • Chiều dài cần chính tối đa: 85,5 m
  • Chiều cao nâng lớn nhất: 115 m
  • Đối trọng tối đa: 56,5 tấn
  • Tốc độ di chuyển tối đa: 85 km/h

  • Sức nâng tối đa: 240 tấn
  • Mô men nâng lớn nhất: 7.560 kN·m
  • Chiều dài cần chính tối đa: 75 m
  • Chiều cao nâng lớn nhất: 108 m
  • Đối trọng tối đa: 73 tấn
  • Tốc độ di chuyển tối đa: 80 km/h

  • Sức nâng tối đa: 50 tấn
  • Mô men nâng lớn nhất: 2.043 kN·m
  • Chiều dài cần chính tối đa: 45,5 m
  • Dung lượng pin: 282 kWh
  • Công suất động cơ điện tối đa: 405 kW
  • Tốc độ di chuyển tối đa: 95 km/h