MÔ TẢ SẢN PHẨM
SANY SAC1300C8PHEV là dòng cẩu địa hình (All Terrain Crane) hybrid cắm sạc thế hệ mới với sức nâng 130 tấn, được phát triển cho các dự án điện gió, cầu đường, năng lượng, hóa dầu, công nghiệp nặng và hạ tầng quy mô lớn. Đây là một trong những mẫu cẩu lai điện tiêu biểu của SANY, kết hợp hiệu quả giữa động cơ diesel và hệ thống truyền động điện nhằm giảm tiêu hao nhiên liệu và phát thải.
Thiết bị được trang bị cần chính 8 đoạn dài 85,5 m, chiều cao nâng tối đa lên tới 115 m và mô men nâng cực đại 5.250 kN·m. Hệ thống hybrid cho phép chuyển đổi linh hoạt giữa chế độ dầu, điện và hỗn hợp, giúp tối ưu hiệu quả vận hành trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
SAC1300C8PHEV sử dụng pin LFP an toàn cao của CATL, kết hợp động cơ Weichai WP12 và mô-tơ điện mô-men xoắn lớn. Hệ thống điện hóa cho cơ cấu tời, quay toa và thủy lực giúp giảm đáng kể mức tiêu hao nhiên liệu trong quá trình làm việc, đồng thời nâng cao độ chính xác và khả năng điều khiển tải.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 130 tấn.
- Công nghệ hybrid cắm sạc (PHEV).
- Cần chính 8 đoạn dài tới 85,5 m.
- Chiều cao nâng tối đa 115 m.
- Mô men nâng cực đại 5.250 kN·m.
- Hỗ trợ vận hành bằng dầu, điện hoặc chế độ hỗn hợp.
- Giảm tiêu hao nhiên liệu khi di chuyển và làm việc.
- Hệ thống tời điện và quay toa điện phản hồi nhanh.
- Pin LFP an toàn cao.
- Khung gầm 5 cầu chuyên dụng, khả năng cơ động vượt trội.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | SAC1300C8PHEV |
| Loại thiết bị | – | Cẩu địa hình lai điện (PHEV) |
| Sức nâng tối đa | t | 130 |
| Mô men nâng lớn nhất | kN·m | 5.250 |
| Chiều dài cần chính tối đa | m | 85,5 |
| Chiều cao nâng lớn nhất | m | 115 |
| Đối trọng tối đa | t | 56,5 |
| Tốc độ cáp nâng lớn nhất | m/phút | 140 |
| Thời gian duỗi / thu cần | s | 700 / 730 |
| Thời gian nâng / hạ cần | s | 70 / 115 |
| Tốc độ quay toa tối đa | vòng/phút | 1,5 |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 85 |
| Khả năng leo dốc | % | 46 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 8,5 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 285 |
| Khoảng cách chân chống (Ngang × Dọc) | m | 8,4 × 7,9 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 54.990 |
| Động cơ diesel | – | Weichai WP12 |
| Hệ thống pin | – | Lithium Iron Phosphate (LFP) |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 16.225 × 2.800 × 4.000 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.