Mô tả sản phẩm
SANY SR505-S là dòng máy khoan cọc nhồi hạng nặng được phát triển dành cho các dự án móng cọc quy mô lớn như cầu vượt biển, cầu dây văng, đường cao tốc, đường sắt cao tốc và các công trình hạ tầng trọng điểm.
Sở hữu mô-men xoắn đầu khoan lên đến 505 kN·m, đường kính khoan tối đa 3.000 mm và độ sâu khoan lên đến 116 m, SR505-S mang đến khả năng thi công mạnh mẽ trong điều kiện địa chất phức tạp, đặc biệt là đá cứng và các tầng phong hóa. Hệ thống điều khiển thông minh cùng công nghệ thủy lực tiên tiến giúp tối ưu năng suất, nâng cao độ chính xác và giảm chi phí vận hành.
Ưu điểm nổi bật
- Mô-men xoắn cực đại 505 kN·m, đáp ứng các công trình cọc khoan nhồi đường kính lớn.
- Khả năng khoan sâu tới 116 m, phù hợp với các dự án cầu và hạ tầng quy mô lớn.
- Hệ thống gia áp hành trình dài, tăng hiệu quả khoan trong địa tầng đá cứng.
- Động cơ Volvo công suất 405 kW, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải hiện đại.
- Tời chính lực kéo lớn 560 kN, giúp nâng hạ bộ khoan nhanh và ổn định.
- Hệ thống điều khiển thông minh hỗ trợ khoan tự động, đổ đất tự động và giám sát toàn bộ quá trình thi công.
- Thiết kế thuận tiện cho bảo trì với hệ thống bôi trơn tập trung và các điểm bảo dưỡng dễ tiếp cận.
- Kết cấu khung gầm chắc chắn, đảm bảo độ ổn định khi thi công các cọc đường kính và chiều sâu lớn.
Ứng dụng
- Thi công cầu vượt sông và cầu vượt biển.
- Thi công đường sắt cao tốc và đường cao tốc.
- Xây dựng nhà cao tầng và siêu cao tầng.
- Thi công cảng biển, bến cảng và công trình ven biển.
- Dự án năng lượng, thủy điện và công trình hạ tầng quy mô lớn.
- Khoan cọc nhồi trong điều kiện đá cứng, cuội sỏi và địa chất phức tạp.
Thông số kỹ thuật
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Mô-men xoắn đầu khoan | kN·m | 505 |
| Đường kính khoan tối đa | mm | 3.000 |
| Độ sâu khoan tối đa (cần ma sát / cần khóa) | m | 116 / 95 |
| Tốc độ quay đầu khoan | rpm | 5 – 22 |
| Lực ép | kN | 420 |
| Lực nhổ | kN | 420 |
| Hành trình gia áp | mm | 10.000 / 21.000 |
| Lực nâng tời chính | kN | 560 |
| Tốc độ tời chính | m/phút | 60 |
| Lực nâng tời phụ | kN | 105 |
| Tốc độ tời phụ | m/phút | 80 |
| Động cơ | – | Volvo TAD1385VE |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 405 / 1.900 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 690 |
| Trọng lượng vận hành | t | 178 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 20.550 × 3.600 × 3.805 |
| Chiều rộng gầm mở | mm | 4.900 |
| Bề rộng guốc xích | mm | 800 |
| Bán kính quay đuôi | mm | 4.910 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.