Mô tả sản phẩm
SANY HGY18Ⅲ là cần phân phối bê tông di động được thiết kế để nâng cao hiệu quả đổ bê tông tại các công trình dân dụng, nhà cao tầng, cầu đường và hạ tầng. Thiết bị sử dụng hệ thống chân chống độc lập, không cần lắp đặt cố định, giúp triển khai nhanh và dễ dàng di chuyển giữa các vị trí thi công.
Với bán kính phân phối tối đa 18,2 m, khả năng quay ±365° và hệ thống điều khiển thủy lực toàn phần, HGY18Ⅲ mang lại khả năng phân phối bê tông chính xác, ổn định và an toàn. Hệ thống điều khiển PLC thông minh cùng đường ống chịu mài mòn tuổi thọ cao giúp tối ưu năng suất và giảm chi phí vận hành.
Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế di động, không cần móng cố định, triển khai nhanh tại công trường.
- Hệ thống điều khiển thủy lực toàn phần giúp thao tác mượt mà và chính xác.
- Cần phân phối quay ±365°, mở rộng phạm vi làm việc.
- Điều khiển bằng bảng điều khiển tại chỗ hoặc điều khiển từ xa vô tuyến.
- Xi lanh cần được trang bị van cân bằng, nâng cao độ an toàn khi vận hành.
- Đường ống bơm bê tông hai lớp chống mài mòn, tuổi thọ cao gấp 3–5 lần so với ống thông thường.
- Thiết kế dạng module giúp lắp ráp, tháo dỡ và di chuyển thuận tiện.
- Phù hợp với nhiều loại bơm bê tông trong các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Ứng dụng
- Thi công nhà cao tầng.
- Dự án chung cư và trung tâm thương mại.
- Công trình cầu đường và hạ tầng giao thông.
- Nhà xưởng, khu công nghiệp và kho bãi.
- Công trình thủy lợi và năng lượng.
- Các công trình yêu cầu phân phối bê tông nhanh, chính xác trong phạm vi rộng.
Thông số kỹ thuật
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Bán kính phân phối tối đa | m | 18,2 |
| Góc quay cần | ° | ±365 |
| Kiểu cần | – | 3R |
| Kiểu lắp đặt | – | Di động, 4 chân chống |
| Công suất động cơ | kW | 7,5 |
| Nguồn điện | V/Hz | 380 / 50 |
| Áp suất hệ thống | MPa | 20 |
| Hệ thống điều khiển | – | Điều khiển tại chỗ / Điều khiển từ xa |
| Đường kính ống phân phối | mm | 125 |
| Chiều dài ống mềm đầu cần | m | 3 |
| Khoảng cách chân chống | mm | 4.900 × 4.900 |
| Trọng lượng thiết bị | t | 7,8 |
| Đối trọng | t | 2,8 |
| Nhiệt độ làm việc | °C | -20 đến +50 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.