Mô tả sản phẩm
SANY SR135-S là dòng máy khoan cọc nhồi cỡ trung được thiết kế để đáp ứng các công trình nền móng đòi hỏi năng suất cao, độ chính xác lớn và khả năng làm việc ổn định trên nhiều điều kiện địa chất.
Với mô-men xoắn đầu khoan 135 kN·m, đường kính khoan tối đa 1.500 mm và độ sâu khoan lên đến 44 m, SR135-S mang đến hiệu quả thi công vượt trội cho các dự án nhà cao tầng, cầu đường, khu công nghiệp và hạ tầng giao thông. Hệ thống thủy lực tiên tiến cùng công nghệ điều khiển thông minh giúp tối ưu hiệu suất, giảm tiêu hao nhiên liệu và nâng cao độ bền thiết bị.
Ưu điểm nổi bật
- Mô-men xoắn lớn 135 kN·m, đáp ứng đa dạng điều kiện địa chất.
- Đường kính khoan lên đến 1.500 mm, phù hợp với nhiều loại cọc khoan nhồi.
- Độ sâu khoan tối đa 44 m, đáp ứng các công trình có yêu cầu móng sâu.
- Động cơ Cummins công suất lớn, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hệ thống điều khiển thông minh, hiển thị đầy đủ các thông số vận hành theo thời gian thực.
- Tời chính lực kéo lớn, tốc độ cao, rút ngắn chu kỳ thi công.
- Khung gầm thủy lực mở rộng giúp tăng độ ổn định trong quá trình khoan.
- Bảo dưỡng thuận tiện với các vị trí kiểm tra và bảo trì được bố trí hợp lý.
Ứng dụng
- Thi công móng nhà cao tầng.
- Dự án cầu, hầm và giao thông.
- Xây dựng khu công nghiệp và nhà máy.
- Thi công hạ tầng đô thị.
- Công trình thủy lợi và năng lượng.
- Thi công cọc khoan nhồi trong nhiều điều kiện địa chất khác nhau.
Thông số kỹ thuật
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Mô-men xoắn đầu khoan | kN·m | 135 |
| Đường kính khoan tối đa | mm | 1.500 |
| Độ sâu khoan tối đa (cần ma sát / cần khóa) | m | 44 / 35 |
| Tốc độ quay đầu khoan | rpm | 6 – 35 |
| Lực ép | kN | 120 |
| Lực nhổ | kN | 160 |
| Hành trình ép | mm | 3.500 |
| Lực nâng tời chính | kN | 140 |
| Tốc độ tời chính | m/phút | 70 |
| Lực nâng tời phụ | kN | 50 |
| Tốc độ tời phụ | m/phút | 65 |
| Động cơ | – | Cummins QSB5.9 |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 132 / 2.000 |
| Trọng lượng vận hành | t | 40 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 15.100 × 3.000 × 3.450 |
| Chiều rộng gầm mở | mm | 4.200 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.