MÔ TẢ SẢN PHẨM
SANY SDCE90K7E2 là dòng xe nâng container rỗng chạy điện thế hệ mới, được thiết kế dành cho các cảng biển, depot container, ICD và trung tâm logistics có yêu cầu cao về hiệu quả khai thác, tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải.
Thiết bị sử dụng hệ thống pin Lithium Iron Phosphate (LFP) dung lượng lớn kết hợp động cơ điện hiệu suất cao, cho phép vận hành liên tục tới 12 giờ trong điều kiện tải trung bình. Công nghệ thu hồi năng lượng khi phanh và hạ tải giúp giảm tiêu thụ điện năng, đồng thời nâng cao hiệu quả khai thác.
SDCE90K7E2 có khả năng nâng container rỗng tới 9 tấn và xếp chồng 7 tầng container tiêu chuẩn. Hệ thống chống lật động, kiểm soát tải trọng thông minh và cabin thế hệ mới giúp tăng độ an toàn và sự thoải mái cho người vận hành.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Xe nâng container rỗng chạy điện hoàn toàn.
- Sức nâng tối đa 9 tấn.
- Xếp chồng tới 7 tầng container.
- Pin LFP dung lượng 350 kWh.
- Thời gian làm việc lên tới 12 giờ.
- Sạc nhanh chỉ khoảng 70 phút.
- Công nghệ thu hồi năng lượng thế hệ mới.
- Hệ thống chống lật động thông minh.
- Không phát thải tại khu vực làm việc.
- Chi phí năng lượng thấp hơn xe diesel truyền thống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | SDCE90K7E2 |
| Loại thiết bị | – | Xe nâng container rỗng chạy điện |
| Tải trọng nâng tối đa | t | 9 |
| Số tầng xếp chồng | tầng | 7 |
| Trọng lượng vận hành | t | 41,5 |
| Loại pin | – | Lithium Iron Phosphate (LFP) |
| Dung lượng pin | kWh | 350 |
| Động cơ điện | – | PMSM |
| Thời gian sạc | phút | 70 |
| Thời gian làm việc | giờ | ≥10 – 12 |
| Tốc độ di chuyển tối đa (không tải/có tải) | km/h | 23 / 20 |
| Khả năng leo dốc (không tải/có tải) | % | 25 / 20 |
| Tốc độ nâng (không tải/có tải) | mm/s | 600 / 550 |
| Tốc độ hạ (không tải/có tải) | mm/s | 550 / 600 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 18.750 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 6.000 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.550 |
| Tâm tải trọng | mm | 1.220 |
| Lốp xe | – | 14.00-24 28PR |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 6.925 × 6.110 × 10.870 |
| Chiều cao khi nâng tối đa | mm | 19.240 |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.