Mô tả sản phẩm
SANY SR65-S là dòng máy khoan cọc nhồi cỡ nhỏ được thiết kế chuyên biệt cho các công trình có không gian thi công hạn chế như khu dân cư, công trình dân dụng, hạ tầng đô thị và dự án cải tạo.
Với mô-men xoắn 70 kN·m, đường kính khoan tối đa 1.100 mm và độ sâu khoan lên đến 27 m, SR65-S đáp ứng hiệu quả các yêu cầu thi công móng cọc cỡ nhỏ đến trung bình. Máy sở hữu kết cấu gọn gàng, khung gầm mở rộng thủy lực ổn định cùng hệ thống điều khiển thông minh giúp nâng cao năng suất và giảm chi phí vận hành.
Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng làm việc trong khu vực đô thị và không gian hạn chế.
- Mô-men xoắn 70 kN·m, đáp ứng hiệu quả các hạng mục khoan cọc dân dụng và hạ tầng.
- Đường kính khoan tối đa 1.100 mm, độ sâu khoan lên đến 27 m.
- Động cơ ISUZU mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và vận hành ổn định.
- Khung gầm chuyên dụng có thể mở rộng, tăng độ ổn định khi thi công.
- Cột dẫn hướng dạng hộp có độ cứng cao, chống xoắn và tăng độ chính xác khi khoan.
- Tời chính tốc độ cao giúp rút ngắn chu kỳ thi công, nâng cao năng suất.
- Màn hình cảm ứng HD 10 inch, giao diện trực quan, hỗ trợ giám sát và vận hành thuận tiện.
- Phù hợp với nhiều loại địa chất từ đất mềm đến đá phong hóa.
Ứng dụng
- Thi công móng cọc cho nhà dân và nhà cao tầng.
- Dự án cầu đường và hạ tầng giao thông.
- Công trình điện, viễn thông và cấp thoát nước.
- Thi công móng nhà xưởng, khu công nghiệp.
- Các công trình cải tạo, mở rộng trong khu vực đô thị có mặt bằng chật hẹp.
Thông số kỹ thuật
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Mô-men xoắn đầu khoan | kN·m | 70 |
| Đường kính khoan tối đa | mm | 1.100 |
| Độ sâu khoan tối đa (cần ma sát / cần khóa) | m | 20 / 27 |
| Tốc độ quay đầu khoan | rpm | 5 – 40 |
| Lực ép | kN | 110 |
| Lực nhổ | kN | 120 |
| Hành trình ép | mm | 3.000 |
| Lực nâng tời chính | kN | 90 |
| Tốc độ tời chính | m/phút | 80 |
| Lực nâng tời phụ | kN | 40 |
| Tốc độ tời phụ | m/phút | 75 |
| Động cơ | – | ISUZU 4JJ1 |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 86 / 2.200 |
| Trọng lượng vận hành | t | 24 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 12.770 × 2.815 × 3.415 (khi vận chuyển) |
| Chiều rộng gầm mở | mm | 2.700 |
| Bán kính quay đuôi | mm | 3.065 |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.