MÔ TẢ SẢN PHẨM
SANY SMHC70V là dòng máy gắp vật liệu bánh xích hai nguồn động lực (diesel + điện) trọng lượng 70 tấn, được thiết kế chuyên dụng cho các cảng nội địa, bến thủy, nhà máy thép, bãi phế liệu, kho than và các trung tâm logistics hàng rời.
Thiết bị được trang bị hệ thống truyền động kép, cho phép vận hành bằng động cơ diesel hoặc động cơ điện tùy điều kiện khai thác. Nhờ đó, SMHC70V giúp giảm đáng kể chi phí nhiên liệu, giảm phát thải và nâng cao hiệu quả vận hành liên tục tại các khu vực có nguồn điện ổn định.
Máy sử dụng nhiều cấu hình cần khác nhau với tầm với tối đa lên đến 21 m, chiều cao làm việc tối đa 19,5 m và khả năng xử lý vật liệu rời hiệu quả. Hệ thống thủy lực Kawasaki kết hợp công nghệ điều khiển thông minh của SANY giúp tăng năng suất bốc dỡ và giảm tiêu hao năng lượng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Thiết kế hai nguồn động lực Diesel + Điện.
- Trọng lượng vận hành 70 tấn.
- Tầm với làm việc tối đa 21 m.
- Chiều cao làm việc tối đa 19,5 m.
- Hiệu suất bốc dỡ lên tới 520 tấn/giờ.
- Chu kỳ làm việc tối thiểu khoảng 30 giây.
- Hệ thống thủy lực Kawasaki hiệu suất cao.
- Cabin nâng hạ giúp tăng tầm quan sát.
- Phù hợp cho than đá, quặng, cát, đá dăm, phế liệu thép và hàng rời.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | SMHC70V |
| Loại thiết bị | – | Máy gắp vật liệu bánh xích hai nguồn động lực |
| Trọng lượng vận hành | t | 70 |
| Động cơ diesel | – | Deutz D09S4T9 |
| Công suất động cơ diesel | kW | 260 |
| Mô-men xoắn cực đại | N.m | 1.530 |
| Động cơ điện | – | XEMC YE3-355M-4 |
| Công suất động cơ điện | kW | 250 |
| Điện áp | V | 380 |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 3 |
| Tốc độ quay toa | vòng/phút | 8 |
| Chiều rộng guốc xích | mm | 762 |
| Khoảng cách hai dải xích | mm | 4.000 |
| Chiều cao nâng cabin | mm | 2.650 |
| Chiều dài cần chính | m | 10,5 / 12,5 |
| Chiều dài tay gầu | m | 7,5 / 10 |
| Bán kính làm việc tối đa | m | 18 / 19,5 / 21 |
| Chiều cao làm việc tối đa | m | 16,5 / 18 / 19,5 |
| Độ sâu làm việc tối đa | m | -6 / -9 |
| Tải trọng lý thuyết tại bán kính lớn nhất | t | 5,6 – 6,1 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 600 |
| Dung tích dầu thủy lực | L | 500 |
| Áp suất hệ thống thủy lực | MPa | 34,3 |
| Kích thước tổng thể (không bao gồm cần) | mm | 7.686 × 4.762 × 3.076 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.