MÔ TẢ SẢN PHẨM
SANY STC500E5BEV-8 là dòng cẩu tự hành chạy điện hoàn toàn có sức nâng 50 tấn, được phát triển nhằm đáp ứng xu hướng thi công xanh, giảm phát thải và tối ưu chi phí vận hành trong các công trình xây dựng đô thị, khu công nghiệp, nhà máy, cảng biển và các dự án hạ tầng hiện đại.
Thiết bị sử dụng hệ thống pin lithium sắt phốt phát (LFP) dung lượng 282 kWh kết hợp động cơ điện Green Control công suất tối đa 405 kW và hộp số AMT 4 cấp, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ tương đương các dòng cẩu diesel truyền thống. Xe có thể di chuyển hơn 200 km trong một lần sạc và thời gian hoạt động liên tục trên công trường lên tới hơn 20 giờ tùy điều kiện làm việc.
STC500E5BEV-8 hỗ trợ cả chế độ sạc nhanh DC và cấp điện ngoài, giúp rút ngắn thời gian nạp năng lượng. Nhờ loại bỏ động cơ diesel, thiết bị giảm đáng kể tiếng ồn khi vận hành và giảm chi phí sử dụng hàng năm so với các dòng cẩu truyền thống.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 50 tấn.
- Hệ truyền động điện hoàn toàn (BEV).
- Pin LFP dung lượng 282 kWh.
- Động cơ điện công suất tối đa 405 kW.
- Cần chính dài tới 45,5 m.
- Sạc nhanh DC khoảng 1 giờ.
- Quãng đường di chuyển trên 200 km/lần sạc.
- Giảm tiếng ồn và không phát thải tại công trường.
- Chi phí vận hành thấp hơn xe diesel.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | STC500E5BEV-8 |
| Loại thiết bị | – | Cẩu tự hành chạy điện |
| Sức nâng tối đa | t | 50 |
| Mô men nâng lớn nhất | kN·m | 2.043 |
| Chiều dài cần chính | m | 11,74 – 45,5 |
| Chiều cao nâng lớn nhất | m | 46 |
| Tốc độ cáp nâng lớn nhất | m/phút | 120 |
| Thời gian duỗi cần | s | 100 |
| Thời gian thu cần | s | 120 |
| Thời gian nâng cần | s | 60 |
| Thời gian hạ cần | s | 90 |
| Tốc độ quay toa tối đa | vòng/phút | 2,0 |
| Dung lượng pin | kWh | 282 |
| Loại pin | – | Lithium Iron Phosphate (LFP) |
| Công suất động cơ điện (định mức/tối đa) | kW | 270 / 405 |
| Mô-men xoắn động cơ (định mức/tối đa) | N·m | 1.150 / 2.400 |
| Hộp số | – | AMT 4 cấp |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 95 |
| Khả năng leo dốc | % | 51 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 12 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 250 |
| Khoảng cách chân chống (Ngang × Dọc) | m | 7,4 × 6,05 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 44.600 |
| Đối trọng tối đa | t | 15,1 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 14.400 × 2.650 × 3.800 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.